TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4328-1:2007 (ISO 5983-1:2005) VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ VÀ TÍNH HÀM LƯỢNG PROTEIN THÔ – PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP KJELDAHL

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4328:2007 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ VÀ TÍNH HÀM LƯỢNG PROTEIN THÔ PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP KJELDAHL Animal feeding stuffs – Determination of nitrogen content and calculation of crude protein content Part 1: Kjeldahl method 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 3974:2007 (CODEX STAN 150-1985; REV. 1-1997, AMEND 1-1999, AMEND 2-2001) VỀ MUỐI THỰC PHẨM

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 3974:2007 MUỐI THỰC PHẨM Food grade salt Lời nói đầu TCVN 3974:2007 thay thế TCVN 3974-84; TCVN 3974:2007 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 150-1997; soát xét. 1-1997, bổ sung 1-1999 và bổ sung 2-20011; TCVN 3974:2007 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F4/SC1 Gia vị biên soạn, Tổng cục

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 2080:2007 (ISO 972:1997) VỀ ỚT CHILLI VÀ ỚT CAPSICUM, NGUYÊN QUẢ HOẶC XAY (DẠNG BỘT) – CÁC YÊU CẦU

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 2080 : 2007 ỚT CHILLI VÀ ỚT CAPSICUM, NGUYÊN QUẢ HOẶC XAY (DẠNG BỘT) – CÁC YÊU CẦU Chillies and capsicums, whole or ground (powdered) – Specification Lời nói đầu TCVN 2080:2007 thay thế TCVN 2080-86; TCVN 2080:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 972:1997; TCVN 2080:2007 do Tiểu ban

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1870:2007 (CODEX STAN 80:1981) VỀ MỨT CAM, QUÝT

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1870:2007 MỨT CAM, QUÝT Citrus marmalade Lời nói đầu TCVN 1870:2007 thay thế TCVN 1870-76; TCVN 1870:2007 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 80:1981; TCVN 1870:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1577:2007 VỀ VẢI HỘP

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1577:2007 VẢI HỘP Canned lychee Lời nói đầu TCVN 1577:2007 thay thế TCVN 1577:1994; TCVN 1577:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.   VẢI

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1537:2007 (ISO 6869:2000) VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CANXI, ĐỒNG, SẮT, MAGIÊ, MANGAN, KALI, NATRI VÀ KẼM – PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1537 : 2007 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CANXI, ĐỒNG, SẮT, MAGIÊ, MANGAN, KALI, NATRI VÀ KẼM – PHƯƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ Animal feeding stuffs – Determination of the contents of calcium, copper, iron, magnesium, manganese, potassium, sodium and zinc – Method

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1526-1:2007 (ISO 6490-1:1985) VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CANXI – PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 1526-1:2007 THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG CANXI PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ Animal feeding stuffs – Determination of calcium content Part 1: Titrimetric method 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này qui định phương pháp chuẩn độ để xác định hàm lượng canxi trong